Điện thoại hội nghị IP Poly TRIO C60 (2200-86640-019)
Điện thoại hội nghị IP Poly TRIO C60 (2200-86640-019)
- Điện thoại hội nghị IP Poly TRIO C60 cho Microsoft Teams/SFB với Wi-Fi, Bluetooth và DECT (dành cho sử dụng tương lai) tại EEA và ANZ. Hỗ trợ nguồn qua Ethernet. Bao gồm cáp Ethernet dài 7.6m/25ft và hướng dẫn cài đặt.
- Mang đến sự liên kết giữa mọi người với nhau, có những sáng tạo trong công việc. Với âm thanh sắc nét từ Poly, mọi người trong phòng họp vị trí gần hay xa đều có thể nghe rõ. Công nghệ NoiseBlockAI giúp bạn thuyết trình trôi chảy, tự nhiên mà không bị gián đoạn.
- Micro mở rộng – cung cấp âm thanh sắc nét ngay cả phòng họp lớn. Dễ dàng sử dụng, sử dụng hội nghị âm thanh hoặc tích hợp với các giải pháp hội nghị video trực tuyến. Bạn chỉ cần khởi động chỉ với 1 cú chạm là có thể tham gia cuộc họp.
- Poly Trio C60 hoạt động thân thiện với mọi người, đơn giản, mang đến cho người dùng sự trải nghiệm chân thực với các nền tảng cộng tác người dùng thích.
- Kết nối USB, Bluetooth® hoặc IP với thiết bị di động.
- Công nghệ loại bỏ tạp âm, tiếng ồn. Giúp bạn có thể tập trung vào lời nói và nghe với chất lượng âm thanh sắc nét.
- Quản lý và phân tích toàn diện, giúp triển khai nhanh chóng và hoạt động cao.
Specification
USER INTERFACE FEATURES | - Gesture-based, multitouch-capable capacitive touch screen - 5-inch color LCD (720 x 1280 pixel), 9:16 aspect ratio - On-screen virtual keyboard - One USB 2.0 Type A-compliant port - One USB 2.0 Micro-B device port for use as USB audio device and content sharing - Integrated Bluetooth 5.01 - Three multi-colored mute indicators and three sets of capacitive touch volume and mute buttons. - User interface localized in Arabic, Chinese, Danish, Dutch, English (Canada/US/UK), French, German, Italian, Japanese, Korean, Norwegian, Polish, Portuguese, Russian, Slovenian, Spanish and Swedish |
AUDIO FEATURES | - Three MEMS microphones for 360 degree mic pick up - Loudspeaker + Frequency: 100—22,000 Hz + Volume: 92 dB at 0.5-m peak volume - 6.1 m/20 ft microphone pickup range - Supported codecs: + G.711 (A-law and μ-law) + G.719 + G.722, G722.1, G722.1C + G.729AB + Poly Siren 7, Siren 14 + iLBC (3.33 Kbps and 15.2 Kbps) + Opus (8 Kbps–24 Kbps) + SILK + Poly Acoustic Clarity technology provides full-duplex conversations, acoustic echo cancellation and background noise suppression–Type 1 compliant (IEEE 1329 full duplex) - Poly NoiseBlockAI - Voice activity detection - Comfort noise generation - DTMF tone generation (RFC 2833 and in-band) - Bluetooth® device pairing1 - Low-delay audio packet transmission - Adaptive jitter buffers - Packet loss concealment |
CALL HANDLING FEATURES (MAY BE DEPENDENT ON CONFIGURATION AND ECOSYSTEM) |
- Up to three lines (max. one Skype for Business) - Shared call/bridged line appearance - Distinctive incoming call treatment/call waiting - Call timer and call waiting - Call transfer, hold, divert (forward), pickup - Called, calling, connected-party information - One-touch speed dial and meeting join - Local five-way audio conferencing - Daisy-chain up to three - Do-not-disturb function - Local configurable digit map/dial plan - Corporate directory access using LDAP - Visual conference management |
NETWORK | - Open SIP - Skype for Business - Microsoft Teams - IETF SIP (RFC 3261 and companion RFCs) - SDP - Two-port gigabit Ethernet switch + 10/100/1000Base-TX across LAN IN and LAN OUT + LAN OUT port supports IEEE 802.3af PSE - Wi-Fi network connectivity (MIMO)1 + 2.4–2.4835 GHz (802.11b, 802.11g, 802.11n HT-20) + 5.15–5.825 GHz (802.11a, 802.11n HT-20, HT-40; 802.11ac HT-20, HT-40, HT-80) |
MANAGEMENT | - Poly Lens - PDMS-E, PDMS-SP - RealPresence Resource Manager (v. 10.9 or above) based provisioning - Manual or dynamic host configuration protocol (DHCP) network setup - Poly Zero Touch Provisioning - FTP/TFTP/HTTP/HTTPS server-based central provisioning - Provisioning and call server redundancy support - Time and date synchronization using SNTP |
SECURITY | - 802.1X authentication and EAPOL - Media encryption via SRTP - Transport layer security (TLS) v 1.2 - Encrypted configuration files - Digest authentication - Password login - Support for URL syntax with password for boot server address - HTTPS secure provisioning - Support for signed software executables - Wi-Fi encryption: WEP, WPA-Personal, WPA2-Personal, WPA2-Enterprise with 802.1X (EAP-TLS, PEAP-MSCHAPv2) - QoS- IEEE 802.1p/Q tagging (VLAN), layer 3 TOS, and DSCP - WMM (Wi-Fi multimedia) |
POWER | - LAN IN: Built-in auto-sensing IEEE 802.3at. PoE Device (Class 4) (requires full Class 4 power input on LAN IN for operation Class 0 if no PSE). Backward compatibility with IEEE 802.3af - LAN OUT: Built-in auto-sensing IEEE 802.3af power sourcing equipment (requires full Class 4 power input on LAN IN for operation) |
- Bảo hành: 12 tháng.
Tel: | (028) 7300 1535 |
Showroom: | 92K Nguyễn Thái Sơn - Phường 3 - Q.Gò Vấp - Tp.HCM |
Website: | www.sieuthivienthong.com |
Email: | info@sieuthivienthong.com |